hoại thư

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hoại thư (Tính từ)

Tình trạng một bộ phận trên cơ thể sống bị chết và phân rã do thiếu hoặc bị ngưng cung cấp máu.

Ví dụ (3)
  • 1."Một vết loét hoại thư."
  • 2."Bệnh nhân bị hoại thư ở chân do tiểu đường."
  • 3."Các bác sĩ đã phải cắt bỏ phần hoại thư để ngăn ngừa lây lan."

Lưu ý khi sử dụng "hoại thư"

Lưu ý về tính từ

"hoại thư" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hoại thư"

hoại thư là tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng một bộ phận trên cơ thể sống bị chết và phân rã do thiếu hoặc bị ngưng cung cấp máu. Ví dụ: "Một vết loét hoại thư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này