hoại sinh
Định nghĩa
Nghĩa 1: hoại sinh (Động từ)
Quá trình phục hồi hay tái sinh một cái gì đó đã chết hoặc đã bị hư hại.
- 1."Công nghệ hiện đại giúp hoại sinh những khu rừng đã bị chặt phá."
- 2."Chúng ta cần có kế hoạch hoại sinh cho những loài động vật đang gặp nguy hiểm."
- 3."Nhiều tổ chức đang cố gắng hoại sinh môi trường biển bằng cách thả cá giống."
Nghĩa 2: hoại sinh (Danh từ)
Khái niệm chỉ sự phục hồi sinh lực hay sức sống của một cái gì đó.
- 1."Hoại sinh của hệ sinh thái là rất quan trọng để duy trì sự đa dạng sinh học."
- 2."Mọi người đã bàn về hoại sinh trong nông nghiệp để cải thiện vụ mùa."
- 3."Tôi luôn tin rằng hoại sinh có thể diễn ra ở bất kỳ đâu nếu có sự nỗ lực."
Lưu ý khi sử dụng "hoại sinh"
Lưu ý về động từ
"hoại sinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"hoại sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "hoại sinh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "hoại sinh"
hoại sinh là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Quá trình phục hồi hay tái sinh một cái gì đó đã chết hoặc đã bị hư hại. Ví dụ: "Công nghệ hiện đại giúp hoại sinh những khu rừng đã bị chặt phá."
Từ liên quan
hoạ đồ
Bức vẽ thể hiện cảnh vật, sông núi (ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại).
hoạch định
Vạch ra và xác định một cách rõ ràng.
hoại
(Chất hữu cơ) bị phân hủy, chuyển hóa thành dạng khác do quá trình tự nhiên.
hoại thư
Tình trạng một bộ phận trên cơ thể sống bị chết và phân rã do thiếu hoặc bị ngưng cung cấp máu.
hoại tử
Tình trạng các mô tế bào trong cơ thể bị phân hủy, thường do thiếu máu hoặc nhiễm trùng.
hoạn lộ
(Từ cũ) có nghĩa tương tự như hoạn đồ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.