hoại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoại (Động từ)

(Chất hữu cơ) bị phân hủy, chuyển hóa thành dạng khác do quá trình tự nhiên.

Ví dụ (4)
  • 1."Lá hoại ra thành mùn."
  • 2."Hố xí tự hoại."
  • 3."Thức ăn để lâu sẽ hoại và không còn sử dụng được."
  • 4."Các chất hữu cơ trong đất hoại đi, giúp cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng."

Lưu ý khi sử dụng "hoại"

Lưu ý về động từ

"hoại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoại"

hoại là động từ trong tiếng Việt. (Chất hữu cơ) bị phân hủy, chuyển hóa thành dạng khác do quá trình tự nhiên. Ví dụ: "Lá hoại ra thành mùn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này