hoạn nạn

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoạn nạn (Danh từ)

Sự việc không may, gây ra nỗi đau khổ lớn cho con người.

Ví dụ (2)
  • 1."Gặp hoạn nạn."
  • 2."Trong cuộc sống, ai cũng có thể gặp phải hoạn nạn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hoạn nạn (Tính từ)

(Ít dùng) chỉ về hoàn cảnh không may, phải chịu nhiều đau khổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Qua cơn hoạn nạn."
  • 2.""Khi vui thì vỗ tay vào, Đến khi hoạn nạn thì nào thấy ai.""
  • 3."Người dân đã kiên cường vượt qua những tháng ngày hoạn nạn."

Lưu ý khi sử dụng "hoạn nạn"

Lưu ý về tính từ

"hoạn nạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hoạn nạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoạn nạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoạn nạn"

hoạn nạn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sự việc không may, gây ra nỗi đau khổ lớn cho con người. Ví dụ: "Gặp hoạn nạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này