hoạch định

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoạch định (Động từ)

Vạch ra và xác định một cách rõ ràng.

Ví dụ (4)
  • 1."Hoạch định đường biên giới quốc gia."
  • 2."Mọi việc đã được hoạch định sẵn."
  • 3."Chúng ta cần hoạch định kế hoạch để phát triển dự án."
  • 4."Cần phải hoạch định thời gian biểu cho cuộc họp."

Lưu ý khi sử dụng "hoạch định"

Lưu ý về động từ

"hoạch định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoạch định"

hoạch định là động từ trong tiếng Việt. Vạch ra và xác định một cách rõ ràng. Ví dụ: "Hoạch định đường biên giới quốc gia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này