hoại tử
Định nghĩa
Nghĩa 1: hoại tử (Danh từ)
Tình trạng các mô tế bào trong cơ thể bị phân hủy, thường do thiếu máu hoặc nhiễm trùng.
- 1."Bác sĩ đã chẩn đoán rằng vùng chân của ông ấy bị hoại tử do không lưu thông máu."
- 2."Khi có vết thương lớn, cần phải theo dõi để tránh tình trạng hoại tử xảy ra."
- 3."Nhiều người bị tiểu đường có nguy cơ cao bị hoại tử nếu không chăm sóc sức khỏe đúng cách."
Nghĩa 2: hoại tử (Động từ)
Hành động bị phá hủy hoặc tiêu diệt mô tế bào.
- 1."Vết thương nếu không được điều trị kịp thời có thể hoại tử rất nhanh."
- 2."Trong trường hợp nhiễm trùng nặng, bác sĩ có thể quyết định phải hoại tử mô để ngăn chặn sự lây lan."
- 3."Cần phải theo dõi thường xuyên để không cho tình trạng hoại tử xảy ra."
Lưu ý khi sử dụng "hoại tử"
Lưu ý về động từ
"hoại tử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"hoại tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "hoại tử" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "hoại tử"
hoại tử là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tình trạng các mô tế bào trong cơ thể bị phân hủy, thường do thiếu máu hoặc nhiễm trùng. Ví dụ: "Bác sĩ đã chẩn đoán rằng vùng chân của ông ấy bị hoại tử do không lưu thông máu."
Từ liên quan
hoại
(Chất hữu cơ) bị phân hủy, chuyển hóa thành dạng khác do quá trình tự nhiên.
hoại sinh
Quá trình phục hồi hay tái sinh một cái gì đó đã chết hoặc đã bị hư hại.
hoại thư
Tình trạng một bộ phận trên cơ thể sống bị chết và phân rã do thiếu hoặc bị ngưng cung cấp máu.
hoạn lộ
(Từ cũ) có nghĩa tương tự như hoạn đồ.
hoạn nạn
Sự việc không may, gây ra nỗi đau khổ lớn cho con người.
hoạn quan
Người đã trải qua phẫu thuật để trở thành quan hầu cận, được vua chúa tin tưởng trong việc phục vụ trong cung điện.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.