hoá hợp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoá hợp (Động từ)

Kết hợp hai hay nhiều chất để tạo thành một hợp chất mới thông qua phản ứng hóa học.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi hai khí hydro và ôxy hoá hợp, chúng tạo thành nước."
  • 2."Quá trình hoá hợp của các nguyên tố trong tự nhiên rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "hoá hợp"

Lưu ý về động từ

"hoá hợp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoá hợp"

hoá hợp là động từ trong tiếng Việt. Kết hợp hai hay nhiều chất để tạo thành một hợp chất mới thông qua phản ứng hóa học. Ví dụ: "Khi hai khí hydro và ôxy hoá hợp, chúng tạo thành nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này