hoả hổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoả hổ (Danh từ)

Ống phun lửa được sử dụng như một loại vũ khí trong các cuộc chiến tranh thời xưa.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong các trận chiến, hoả hổ thường được dùng để tạo ra sự tấn công bất ngờ."
  • 2."Nhiều tướng lĩnh thời xưa đã sáng chế hoả hổ để nâng cao sức mạnh quân đội của họ."

Lưu ý khi sử dụng "hoả hổ"

Lưu ý về danh từ

"hoả hổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoả hổ"

hoả hổ là danh từ trong tiếng Việt. Ống phun lửa được sử dụng như một loại vũ khí trong các cuộc chiến tranh thời xưa. Ví dụ: "Trong các trận chiến, hoả hổ thường được dùng để tạo ra sự tấn công bất ngờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này