hoả luyện
Định nghĩa
Nghĩa 1: hoả luyện (Danh từ)
Quá trình truy cập, chế biến hoặc làm cho một vật liệu trở nên cứng hơn bằng cách sử dụng nhiệt độ cao.
- 1."Mọi kim loại đều trải qua hoả luyện để mạnh mẽ hơn."
- 2."Ở lò hoả luyện, thợ rèn tạo ra những chiếc dao sắc bén."
- 3."Hoả luyện gốm sứ giúp sản phẩm có độ bền cao hơn."
Nghĩa 2: hoả luyện (Động từ)
Hành động đưa vật liệu vào quá trình hoả luyện.
- 1."Chúng ta cần hoả luyện các sản phẩm trước khi đem đi tiêu thụ."
- 2."Anh ấy đã hoả luyện đất sét thành những viên gạch chất lượng."
- 3."Công nhân đang hoả luyện kim loại để tạo ra thiết bị."
Lưu ý khi sử dụng "hoả luyện"
Lưu ý về động từ
"hoả luyện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"hoả luyện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "hoả luyện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "hoả luyện"
hoả luyện là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Quá trình truy cập, chế biến hoặc làm cho một vật liệu trở nên cứng hơn bằng cách sử dụng nhiệt độ cao. Ví dụ: "Mọi kim loại đều trải qua hoả luyện để mạnh mẽ hơn."
Từ liên quan
hoả hổ
Ống phun lửa được sử dụng như một loại vũ khí trong các cuộc chiến tranh thời xưa.
hoả khí
Vũ khí dùng để bắn hoặc phóng đạn, bao gồm chất nổ và chất cháy.
hoả kế
Kế hoạch nhằm thực hiện một hành động hoặc dự định nào đó trong tình huống khẩn cấp, đặc biệt là liên quan đến việc xử lý tai nạn hỏa hoạn.
hoả lò
Một nơi để chứa than hoặc củi và tạo ra lửa dùng để nấu ăn hoặc sưởi ấm.
hoả lực
Sức mạnh hoặc khả năng chiến đấu của vũ khí, thường được sử dụng trong quân đội để chỉ khả năng gây sát thương.
hoả mai
Súng dùng trong quá khứ, bắn bằng cách châm ngòi lửa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.