hoả luyện

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoả luyện (Danh từ)

Quá trình truy cập, chế biến hoặc làm cho một vật liệu trở nên cứng hơn bằng cách sử dụng nhiệt độ cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi kim loại đều trải qua hoả luyện để mạnh mẽ hơn."
  • 2."Ở lò hoả luyện, thợ rèn tạo ra những chiếc dao sắc bén."
  • 3."Hoả luyện gốm sứ giúp sản phẩm có độ bền cao hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: hoả luyện (Động từ)

Hành động đưa vật liệu vào quá trình hoả luyện.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần hoả luyện các sản phẩm trước khi đem đi tiêu thụ."
  • 2."Anh ấy đã hoả luyện đất sét thành những viên gạch chất lượng."
  • 3."Công nhân đang hoả luyện kim loại để tạo ra thiết bị."

Lưu ý khi sử dụng "hoả luyện"

Lưu ý về động từ

"hoả luyện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hoả luyện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoả luyện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoả luyện"

hoả luyện là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Quá trình truy cập, chế biến hoặc làm cho một vật liệu trở nên cứng hơn bằng cách sử dụng nhiệt độ cao. Ví dụ: "Mọi kim loại đều trải qua hoả luyện để mạnh mẽ hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này