hoả kế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoả kế (Danh từ)

Kế hoạch nhằm thực hiện một hành động hoặc dự định nào đó trong tình huống khẩn cấp, đặc biệt là liên quan đến việc xử lý tai nạn hỏa hoạn.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty đã chuẩn bị một hoả kế để ứng phó nhanh chóng trong trường hợp cháy nổ."
  • 2."Nhóm cứu hộ đang thảo luận về hoả kế để đảm bảo an toàn cho cư dân trong khu vực."
  • 3."Chúng ta cần kiểm tra hoả kế mỗi năm để chắc chắn rằng nó vẫn hoạt động hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "hoả kế"

Lưu ý về danh từ

"hoả kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoả kế"

hoả kế là danh từ trong tiếng Việt. Kế hoạch nhằm thực hiện một hành động hoặc dự định nào đó trong tình huống khẩn cấp, đặc biệt là liên quan đến việc xử lý tai nạn hỏa hoạn. Ví dụ: "Công ty đã chuẩn bị một hoả kế để ứng phó nhanh chóng trong trường hợp cháy nổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này