hoà hảo
Định nghĩa
Nghĩa 1: hoà hảo (Tính từ)
Từ dùng để chỉ sự thân thiện, tốt đẹp giữa các bên từng đối địch nhau.
- 1."Tình hoà hảo giữa hai nước."
- 2."Hai công ty đã thiết lập mối quan hệ hoà hảo sau nhiều năm cạnh tranh."
- 3."Mối quan hệ hoà hảo giữa các dân tộc luôn cần được duy trì."
Lưu ý khi sử dụng "hoà hảo"
Lưu ý về tính từ
"hoà hảo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "hoà hảo"
hoà hảo là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự thân thiện, tốt đẹp giữa các bên từng đối địch nhau. Ví dụ: "Tình hoà hảo giữa hai nước."
Từ liên quan
hoà hiếu
Có quan hệ ngoại giao hòa bình và thân thiện với nhau.
hoà hiệp
Từ dùng để chỉ hành động sống hòa thuận, đồng thuận với người khác.
hoà hoãn
Làm cho các mâu thuẫn và đối kháng tạm thời không phát triển, giúp quan hệ trở nên bớt căng thẳng.
hoà hợp
Hợp nhất thành một thể thống nhất, tạo sự hài hòa lẫn nhau.
hoà khí
Không khí hòa thuận, không có mâu thuẫn hay bất hòa.
hoà kết
Kết hợp, hòa lẫn vào nhau một cách nhịp nhàng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.