hoà hợp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoà hợp (Động từ)

Hợp nhất thành một thể thống nhất, tạo sự hài hòa lẫn nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Vợ chồng hoà hợp."
  • 2."Hoà hợp dân tộc."
  • 3."Các thành viên trong nhóm đã hoà hợp với nhau rất tốt."
  • 4."Chúng ta cần tìm cách để hoà hợp với ý kiến của nhau."

Lưu ý khi sử dụng "hoà hợp"

Lưu ý về động từ

"hoà hợp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoà hợp"

hoà hợp là động từ trong tiếng Việt. Hợp nhất thành một thể thống nhất, tạo sự hài hòa lẫn nhau. Ví dụ: "Vợ chồng hoà hợp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này