hoà kết
Định nghĩa
Nghĩa 1: hoà kết (Động từ)
Kết hợp, hòa lẫn vào nhau một cách nhịp nhàng.
- 1."Sự hòa kết giữa hai nền văn hóa Đông - Tây."
- 2."Ngôn ngữ hòa kết mang lại sự phong phú cho giao tiếp."
- 3."Các phong cách nghệ thuật đã hòa kết để tạo nên một tác phẩm độc đáo."
Lưu ý khi sử dụng "hoà kết"
Lưu ý về động từ
"hoà kết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hoà kết"
hoà kết là động từ trong tiếng Việt. Kết hợp, hòa lẫn vào nhau một cách nhịp nhàng. Ví dụ: "Sự hòa kết giữa hai nền văn hóa Đông - Tây."
Từ liên quan
hoà hảo
Từ dùng để chỉ sự thân thiện, tốt đẹp giữa các bên từng đối địch nhau.
hoà hợp
Hợp nhất thành một thể thống nhất, tạo sự hài hòa lẫn nhau.
hoà khí
Không khí hòa thuận, không có mâu thuẫn hay bất hòa.
hoà mình
Sống hòa hợp với mọi người, không có sự tách biệt về mặt vật chất cũng như tình cảm.
hoà mạng
Nhập vào hệ thống mạng lưới điện hoặc mạng lưới thông tin chung.
hoà mục
Từ cổ điển, mang nghĩa giống như hòa thuận.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.