hoà kết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoà kết (Động từ)

Kết hợp, hòa lẫn vào nhau một cách nhịp nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự hòa kết giữa hai nền văn hóa Đông - Tây."
  • 2."Ngôn ngữ hòa kết mang lại sự phong phú cho giao tiếp."
  • 3."Các phong cách nghệ thuật đã hòa kết để tạo nên một tác phẩm độc đáo."

Lưu ý khi sử dụng "hoà kết"

Lưu ý về động từ

"hoà kết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoà kết"

hoà kết là động từ trong tiếng Việt. Kết hợp, hòa lẫn vào nhau một cách nhịp nhàng. Ví dụ: "Sự hòa kết giữa hai nền văn hóa Đông - Tây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này