hoành độ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoành độ (Danh từ)

Số thứ nhất trong cặp số dùng để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng tọa độ, đại diện cho khoảng cách từ gốc tọa độ đến hình chiếu của điểm ấy trên trục hoành.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong hệ tọa độ Cartesian, hoành độ của điểm A là -3 và tung độ là 4."
  • 2."Để xác định điểm B, bạn cần biết cả hoành độ và tung độ của nó."

Lưu ý khi sử dụng "hoành độ"

Lưu ý về danh từ

"hoành độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoành độ"

hoành độ là danh từ trong tiếng Việt. Số thứ nhất trong cặp số dùng để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng tọa độ, đại diện cho khoảng cách từ gốc tọa độ đến hình chiếu của điểm ấy trên trục hoành. Ví dụ: "Trong hệ tọa độ Cartesian, hoành độ của điểm A là -3 và tung độ là 4."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này