hò
Định nghĩa
Nghĩa 1: hò (Danh từ)
Đường mép chạy từ giữa cổ đến nách áo phía bên phải ở thân trước áo dài.
- 1.""Thương trò may áo cho trò, Thiếu đinh thiếu vạt thiếu hò thiếu bâu.""
Nghĩa 2: hò (Danh từ)
Một loại dân ca trong lao động, thường có đoạn nhiều người cùng hoạ theo để hưởng ứng.
- 1."Hò giã gạo"
- 2."Hò kéo pháo"
- 3."Hò đu đưa trong các lễ hội."
Nghĩa 3: hò (Động từ)
Cất lên câu hò, bài hò.
- 1."Hò một câu"
- 2."Cô ấy thường hò trong các buổi lễ."
Nghĩa 4: hò (Động từ)
Cất tiếng cao to và dài để gọi ai hoặc để rủ nhau cùng làm việc gì.
- 1."Hò nhau đuổi trộm"
- 2."Hò như hò đò mà không chịu dậy!"
- 3."Hò bạn bè cùng ra rất vui."
Lưu ý khi sử dụng "hò"
Lưu ý về động từ
"hò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"hò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "hò" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "hò"
hò là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đường mép chạy từ giữa cổ đến nách áo phía bên phải ở thân trước áo dài. Ví dụ: ""Thương trò may áo cho trò, Thiếu đinh thiếu vạt thiếu hò thiếu bâu.""
Từ liên quan
híp-pi
Một người theo phong cách sống tự do, thường liên quan đến âm nhạc và nghệ thuật, đặc biệt là trong những năm 1960 và 1970.
hít
Hành động tiếp nhận không khí vào cơ thể qua mũi, thường bằng cách thở sâu.
hít hà
(Phương ngữ) dùng để diễn tả sự khen ngợi hoặc thưởng thức món ăn, thường là thông qua âm thanh xuýt xoa.
hò hét
Hành động hét to và ồn ào một cách khái quát.
hò hẹn
Hoạt động liên quan đến việc đặt lịch gặp nhau, thường là có ý nghĩa tình cảm.
hò khoan
Tiếng đệm nhịp trong một số điệu hát chèo thuyền, chèo đò, thường dùng để tạo không khí vui tươi, sôi động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.