Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Đường mép chạy từ giữa cổ đến nách áo phía bên phải ở thân trước áo dài.

Ví dụ (1)
  • 1.""Thương trò may áo cho trò, Thiếu đinh thiếu vạt thiếu hò thiếu bâu.""
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

Một loại dân ca trong lao động, thường có đoạn nhiều người cùng hoạ theo để hưởng ứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hò giã gạo"
  • 2."Hò kéo pháo"
  • 3."Hò đu đưa trong các lễ hội."
3
Động từ

Nghĩa 3: (Động từ)

Cất lên câu hò, bài hò.

Ví dụ (2)
  • 1."Hò một câu"
  • 2."Cô ấy thường hò trong các buổi lễ."
4
Động từ

Nghĩa 4: (Động từ)

Cất tiếng cao to và dài để gọi ai hoặc để rủ nhau cùng làm việc gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Hò nhau đuổi trộm"
  • 2."Hò như hò đò mà không chịu dậy!"
  • 3."Hò bạn bè cùng ra rất vui."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"hò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hò" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

hò là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đường mép chạy từ giữa cổ đến nách áo phía bên phải ở thân trước áo dài. Ví dụ: ""Thương trò may áo cho trò, Thiếu đinh thiếu vạt thiếu hò thiếu bâu.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này