hò hẹn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hò hẹn (Động từ)

Hoạt động liên quan đến việc đặt lịch gặp nhau, thường là có ý nghĩa tình cảm.

Ví dụ (3)
  • 1."Hẹn hò là một phần quan trọng trong mối quan hệ của họ."
  • 2."Đến nơi hò hẹn, tôi thấy anh ấy đã đợi sẵn."
  • 3."Chúng tôi thường hò hẹn vào cuối tuần để cùng nhau đi chơi."

Lưu ý khi sử dụng "hò hẹn"

Lưu ý về động từ

"hò hẹn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hò hẹn"

hò hẹn là động từ trong tiếng Việt. Hoạt động liên quan đến việc đặt lịch gặp nhau, thường là có ý nghĩa tình cảm. Ví dụ: "Hẹn hò là một phần quan trọng trong mối quan hệ của họ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này