hò khoan

Cảm từ

Định nghĩa

1
Cảm từ

Nghĩa 1: hò khoan (Cảm từ)

Tiếng đệm nhịp trong một số điệu hát chèo thuyền, chèo đò, thường dùng để tạo không khí vui tươi, sôi động.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong các buổi hát chèo thuyền, mọi người thường dùng tiếng hò khoan để khuấy động bầu không khí."
  • 2."Hò khoan vang lên giữa dòng sông, hòa nhịp cùng tiếng cười của những người chèo đò."

Câu hỏi thường gặp về "hò khoan"

hò khoan là cảm từ trong tiếng Việt. Tiếng đệm nhịp trong một số điệu hát chèo thuyền, chèo đò, thường dùng để tạo không khí vui tươi, sôi động. Ví dụ: "Trong các buổi hát chèo thuyền, mọi người thường dùng tiếng hò khoan để khuấy động bầu không khí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này