hít

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hít (Động từ)

Hành động tiếp nhận không khí vào cơ thể qua mũi, thường bằng cách thở sâu.

Ví dụ (3)
  • 1."Hít phải hơi độc."
  • 2."Hít khí trời trong lành."
  • 3."Hít vào thật sâu để thư giãn."

Lưu ý khi sử dụng "hít"

Lưu ý về động từ

"hít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hít"

hít là động từ trong tiếng Việt. Hành động tiếp nhận không khí vào cơ thể qua mũi, thường bằng cách thở sâu. Ví dụ: "Hít phải hơi độc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này