hò hét
Định nghĩa
Nghĩa 1: hò hét (Động từ)
Hành động hét to và ồn ào một cách khái quát.
- 1."Hò hét om sòm"
- 2."Lũ trẻ hò hét inh ỏi"
- 3."Người dân hò hét cổ vũ đội bóng."
- 4."Họ hò hét trong niềm vui sướng khi chiến thắng."
Lưu ý khi sử dụng "hò hét"
Lưu ý về động từ
"hò hét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hò hét"
hò hét là động từ trong tiếng Việt. Hành động hét to và ồn ào một cách khái quát. Ví dụ: "Hò hét om sòm"
Từ liên quan
hít
Hành động tiếp nhận không khí vào cơ thể qua mũi, thường bằng cách thở sâu.
hít hà
(Phương ngữ) dùng để diễn tả sự khen ngợi hoặc thưởng thức món ăn, thường là thông qua âm thanh xuýt xoa.
hò
Đường mép chạy từ giữa cổ đến nách áo phía bên phải ở thân trước áo dài.
hò hẹn
Hoạt động liên quan đến việc đặt lịch gặp nhau, thường là có ý nghĩa tình cảm.
hò khoan
Tiếng đệm nhịp trong một số điệu hát chèo thuyền, chèo đò, thường dùng để tạo không khí vui tươi, sôi động.
hò la
Hành động la lên ầm ĩ và kéo dài cùng một lúc, thường để cổ vũ hoặc phản đối.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.