hò hét

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hò hét (Động từ)

Hành động hét to và ồn ào một cách khái quát.

Ví dụ (4)
  • 1."Hò hét om sòm"
  • 2."Lũ trẻ hò hét inh ỏi"
  • 3."Người dân hò hét cổ vũ đội bóng."
  • 4."Họ hò hét trong niềm vui sướng khi chiến thắng."

Lưu ý khi sử dụng "hò hét"

Lưu ý về động từ

"hò hét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hò hét"

hò hét là động từ trong tiếng Việt. Hành động hét to và ồn ào một cách khái quát. Ví dụ: "Hò hét om sòm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này