hiệp định sơ bộ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hiệp định sơ bộ (Danh từ)

Hiệp định tạm thời nhằm đạt được một hiệp định chính thức sau này.

Ví dụ (3)
  • 1."Hiệp định sơ bộ 6-3-1946 giữa Pháp và Việt Nam."
  • 2."Chúng ta cần ký kết hiệp định sơ bộ trước khi tiến tới đàm phán chi tiết."
  • 3."Hiệp định sơ bộ đã được thông qua nhưng vẫn cần nhiều điều chỉnh."

Lưu ý khi sử dụng "hiệp định sơ bộ"

Lưu ý về danh từ

"hiệp định sơ bộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hiệp định sơ bộ"

hiệp định sơ bộ là danh từ trong tiếng Việt. Hiệp định tạm thời nhằm đạt được một hiệp định chính thức sau này. Ví dụ: "Hiệp định sơ bộ 6-3-1946 giữa Pháp và Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này