hiệp đồng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hiệp đồng (Động từ)

Từ dùng để chỉ việc phối hợp hành động trong chiến đấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Phương án hiệp đồng được đưa ra để đạt được hiệu quả cao trong tác chiến."
  • 2."Hiệp đồng chiến đấu giữa các đơn vị là rất quan trọng."
  • 3."Chúng ta cần hiệp đồng chặt chẽ để hoàn thành nhiệm vụ."

Lưu ý khi sử dụng "hiệp đồng"

Lưu ý về động từ

"hiệp đồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hiệp đồng"

hiệp đồng là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc phối hợp hành động trong chiến đấu. Ví dụ: "Phương án hiệp đồng được đưa ra để đạt được hiệu quả cao trong tác chiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này