hiệp vận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hiệp vận (Động từ)

Làm cho các câu thơ có vần với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Đọc chệch đi cho hiệp vận."
  • 2."Trong thơ cần hiệp vận để tạo sự hài hòa."
  • 3."Nhiều tác giả chú ý đến hiệp vận trong sáng tác của mình."

Lưu ý khi sử dụng "hiệp vận"

Lưu ý về động từ

"hiệp vận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hiệp vận"

hiệp vận là động từ trong tiếng Việt. Làm cho các câu thơ có vần với nhau. Ví dụ: "Đọc chệch đi cho hiệp vận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này