hiệp định

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hiệp định (Danh từ)

Điều ước phổ biến nhất được hai hay nhiều nước ký kết nhằm giải quyết các vấn đề chính trị, kinh tế, quân sự, văn hóa, v.v., có tầm quan trọng dưới hiệp ước.

Ví dụ (4)
  • 1."Hiệp định Genever"
  • 2."Hiệp định Paris năm 1973"
  • 3."Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - EU"
  • 4."Hiệp định hợp tác khoa học công nghệ giữa hai quốc gia."

Lưu ý khi sử dụng "hiệp định"

Lưu ý về danh từ

"hiệp định" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hiệp định"

hiệp định là danh từ trong tiếng Việt. Điều ước phổ biến nhất được hai hay nhiều nước ký kết nhằm giải quyết các vấn đề chính trị, kinh tế, quân sự, văn hóa, v.v., có tầm quan trọng dưới hiệp ước. Ví dụ: "Hiệp định Genever"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này