hiếp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hiếp (Động từ)

Từ viết tắt của hiếp dâm.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng tôi đã nghe nhiều câu chuyện đau lòng về nạn hiếp dâm."
  • 2."Cần phải nâng cao nhận thức về vấn đề hiếp dâm trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "hiếp"

Lưu ý về động từ

"hiếp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hiếp"

hiếp là động từ trong tiếng Việt. Từ viết tắt của hiếp dâm. Ví dụ: "Chúng tôi đã nghe nhiều câu chuyện đau lòng về nạn hiếp dâm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này