hiếng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiếng (Tính từ)

(mắt) nhìn lệch về một bên do khuyết tật.

Ví dụ (2)
  • 1."Mắt bị hiếng."
  • 2."Cô ấy có đôi mắt hiếng bên trái."
2
Động từ

Nghĩa 2: hiếng (Động từ)

Ngước (mắt) nhìn lệch về một bên.

Ví dụ (2)
  • 1."Hiếng mắt nhìn về phía xa."
  • 2."Anh ấy thường hiếng mắt khi cố gắng nhìn cái gì đó ở xa."

Lưu ý khi sử dụng "hiếng"

Lưu ý về động từ

"hiếng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hiếng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hiếng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hiếng"

hiếng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. (mắt) nhìn lệch về một bên do khuyết tật. Ví dụ: "Mắt bị hiếng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này