hiếu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hiếu (Danh từ)

Lễ tang dành cho cha mẹ hoặc người bề trên trong gia đình.

Ví dụ (2)
  • 1."Việc hiếu, việc hỉ."
  • 2."Đi dự lễ hiếu của ông ngoại tôi thật trang trọng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hiếu (Tính từ)

Yếu tố gốc Hán dùng để tạo ra các tính từ, mang ý nghĩa yêu thích, coi trọng, như: hiếu học, hiếu khách, hiếu danh, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Ham thích, coi trọng."
  • 2."Cô ấy nổi tiếng là người hiếu học và chăm chỉ."

Lưu ý khi sử dụng "hiếu"

Lưu ý về tính từ

"hiếu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hiếu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hiếu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hiếu"

hiếu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Lễ tang dành cho cha mẹ hoặc người bề trên trong gia đình. Ví dụ: "Việc hiếu, việc hỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này