hiến thân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hiến thân (Động từ)

(Ít dùng) (người phụ nữ) dâng hiến sự trinh tiết của mình cho một người đàn ông.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy quyết định hiến thân cho tình yêu của mình."
  • 2."Trong một số nền văn hóa, việc hiến thân được coi là một biểu tượng của tình yêu và lòng trung thành."

Lưu ý khi sử dụng "hiến thân"

Lưu ý về động từ

"hiến thân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hiến thân"

hiến thân là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) (người phụ nữ) dâng hiến sự trinh tiết của mình cho một người đàn ông. Ví dụ: "Cô ấy quyết định hiến thân cho tình yêu của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này