hiến pháp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hiến pháp (Danh từ)

Đạo luật cơ bản của nhà nước, quy định chế độ chính trị, kinh tế, xã hội, cùng quyền và nghĩa vụ của công dân, tổ chức bộ máy nhà nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Hiến pháp quy định rõ quyền tự do ngôn luận của công dân."
  • 2."Mọi hành động của nhà nước phải tuân theo các điều khoản trong hiến pháp."

Lưu ý khi sử dụng "hiến pháp"

Lưu ý về danh từ

"hiến pháp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hiến pháp"

hiến pháp là danh từ trong tiếng Việt. Đạo luật cơ bản của nhà nước, quy định chế độ chính trị, kinh tế, xã hội, cùng quyền và nghĩa vụ của công dân, tổ chức bộ máy nhà nước. Ví dụ: "Hiến pháp quy định rõ quyền tự do ngôn luận của công dân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này