hiêng hiếng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiêng hiếng (Tính từ)

Có nghĩa là hơi hiếng, chỉ tình trạng ánh mắt hoặc biểu cảm có phần chột hoặc không bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Cặp mắt hơi hiêng hiếng."
  • 2."Khi nói chuyện, ánh mắt của cô ấy lúc nào cũng có vẻ hiêng hiếng."
  • 3."Anh ấy nhìn tôi với ánh mắt hiêng hiếng khiến tôi cảm thấy bối rối."

Lưu ý khi sử dụng "hiêng hiếng"

Lưu ý về tính từ

"hiêng hiếng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hiêng hiếng"

hiêng hiếng là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là hơi hiếng, chỉ tình trạng ánh mắt hoặc biểu cảm có phần chột hoặc không bình thường. Ví dụ: "Cặp mắt hơi hiêng hiếng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này