hiếm hoi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiếm hoi (Tính từ)

Nổi bật, khác thường, không thường xuyên xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong cuộc sống, những khoảnh khắc vui vẻ như vậy thật hiếm hoi."
  • 2."Bạn bè giống như những viên ngọc quý, thật hiếm hoi khi tìm thấy người hiểu và đồng cảm với mình."
  • 3."Một ngày nắng đẹp giữa mùa đông là điều hiếm hoi ở đây."

Lưu ý khi sử dụng "hiếm hoi"

Lưu ý về tính từ

"hiếm hoi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hiếm hoi"

hiếm hoi là tính từ trong tiếng Việt. Nổi bật, khác thường, không thường xuyên xảy ra. Ví dụ: "Trong cuộc sống, những khoảnh khắc vui vẻ như vậy thật hiếm hoi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này