hiếm muộn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiếm muộn (Tính từ)

Từ để chỉ tình trạng khó khăn trong việc có con hoặc sinh con muộn sau khi lập gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh hiếm muộn"
  • 2."Nhiều cặp vợ chồng trẻ hiện nay gặp phải tình trạng hiếm muộn."
  • 3."Gia đình họ đã hiếm muộn trong suốt 5 năm trước khi có đứa con đầu lòng."

Lưu ý khi sử dụng "hiếm muộn"

Lưu ý về tính từ

"hiếm muộn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hiếm muộn"

hiếm muộn là tính từ trong tiếng Việt. Từ để chỉ tình trạng khó khăn trong việc có con hoặc sinh con muộn sau khi lập gia đình. Ví dụ: "Cảnh hiếm muộn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này