hiếm muộn
Định nghĩa
Nghĩa 1: hiếm muộn (Tính từ)
Từ để chỉ tình trạng khó khăn trong việc có con hoặc sinh con muộn sau khi lập gia đình.
- 1."Cảnh hiếm muộn"
- 2."Nhiều cặp vợ chồng trẻ hiện nay gặp phải tình trạng hiếm muộn."
- 3."Gia đình họ đã hiếm muộn trong suốt 5 năm trước khi có đứa con đầu lòng."
Lưu ý khi sử dụng "hiếm muộn"
Lưu ý về tính từ
"hiếm muộn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "hiếm muộn"
hiếm muộn là tính từ trong tiếng Việt. Từ để chỉ tình trạng khó khăn trong việc có con hoặc sinh con muộn sau khi lập gia đình. Ví dụ: "Cảnh hiếm muộn"
Từ liên quan
hiêng hiếng
Có nghĩa là hơi hiếng, chỉ tình trạng ánh mắt hoặc biểu cảm có phần chột hoặc không bình thường.
hiếm
Rất ít có, rất ít xảy ra.
hiếm hoi
Nổi bật, khác thường, không thường xuyên xảy ra.
hiến
Từ dùng để chỉ hành động cho hoặc dâng hiến điều quý giá của bản thân một cách tự nguyện.
hiến binh
Cảnh sát vũ trang thuộc quân đội của một số quốc gia.
hiến chương
Văn bản quy định những nguyên tắc và thể lệ chung mà các quốc gia đồng thuận trong quan hệ quốc tế.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.