hiến kế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hiến kế (Động từ)

Đưa ra những ý tưởng hoặc kế sách thích hợp nhằm giúp người khác, đặc biệt là người có quyền lực, giải quyết vấn đề lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nguyễn Trãi hiến kế giúp Lê Lợi dẹp giặc."
  • 2."Ông ấy thường hiến kế cho công ty về cách tối ưu hóa quy trình sản xuất."
  • 3."Giáo viên đã hiến kế cho phụ huynh về việc hỗ trợ học tập cho con em họ."

Lưu ý khi sử dụng "hiến kế"

Lưu ý về động từ

"hiến kế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hiến kế"

hiến kế là động từ trong tiếng Việt. Đưa ra những ý tưởng hoặc kế sách thích hợp nhằm giúp người khác, đặc biệt là người có quyền lực, giải quyết vấn đề lớn. Ví dụ: "Nguyễn Trãi hiến kế giúp Lê Lợi dẹp giặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này