hiện hữu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hiện hữu (Động từ)

Đang có mặt, đang tồn tại.

Ví dụ (3)
  • 1."Tài sản hiện hữu."
  • 2."Những ý tưởng sáng tạo là những giá trị hiện hữu trong xã hội."
  • 3."Sự hiện hữu của cây xanh mang lại bầu không khí trong lành."

Lưu ý khi sử dụng "hiện hữu"

Lưu ý về động từ

"hiện hữu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hiện hữu"

hiện hữu là động từ trong tiếng Việt. Đang có mặt, đang tồn tại. Ví dụ: "Tài sản hiện hữu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này