hiển hoa
Định nghĩa
Nghĩa 1: hiển hoa (Danh từ)
Nhóm thực vật bao gồm tất cả các loại cây có hoa.
- 1."Hiển hoa rất cần thiết cho việc tạo ra hạt giống."
- 2."Trong vườn nhà, có rất nhiều giống hiển hoa đẹp."
Lưu ý khi sử dụng "hiển hoa"
Lưu ý về danh từ
"hiển hoa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "hiển hoa"
hiển hoa là danh từ trong tiếng Việt. Nhóm thực vật bao gồm tất cả các loại cây có hoa. Ví dụ: "Hiển hoa rất cần thiết cho việc tạo ra hạt giống."
Từ liên quan
hiểm ác
Mang nghĩa độc ác, hiểm hóc; có thể gây nguy hiểm.
hiểm độc
Có tính chất cực kỳ nguy hiểm, thường liên quan đến sức khỏe hoặc an toàn.
hiển hiện
Xuất hiện rõ ràng trước mắt.
hiển hách
Có tính cách kiêu ngạo, thể hiện sự tự mãn, thường không coi trọng người khác.
hiển linh
(thần thánh) hiện ra một cách linh thiêng, theo quan niệm của người xưa.
hiển ngôn
Nói rõ, nói một cách cụ thể để người khác hiểu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.