hiện hình
Định nghĩa
Nghĩa 1: hiện hình (Động từ)
Xuất hiện hoặc làm cho cái gì đó hiện lên trên màn hình.
- 1."Hãy nhấn nút để hiện hình bản đồ."
- 2."Các thông tin sẽ hiện hình trên màn hình khi bạn kết nối internet."
Lưu ý khi sử dụng "hiện hình"
Lưu ý về động từ
"hiện hình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hiện hình"
hiện hình là động từ trong tiếng Việt. Xuất hiện hoặc làm cho cái gì đó hiện lên trên màn hình. Ví dụ: "Hãy nhấn nút để hiện hình bản đồ."
Từ liên quan
hiện diện
(Trang trọng) có mặt, có sự xuất hiện ở một nơi nào đó.
hiện giờ
(Khẩu ngữ) thời điểm hiện tại mà người nói đang đề cập đến.
hiện hành
Đang được sử dụng hoặc lưu hành trong thời điểm hiện tại.
hiện hữu
Đang có mặt, đang tồn tại.
hiện kim
Tiền mặt đang được lưu hành và sử dụng trong giao dịch.
hiện nay
Thời điểm hoặc giai đoạn hiện tại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.