hiển hiện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hiển hiện (Động từ)

Xuất hiện rõ ràng trước mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Kí ức tuổi thơ hiển hiện trước mắt anh."
  • 2."Cảnh đẹp của núi rừng hiển hiện khi ánh sáng mặt trời chiếu xuống."
  • 3."Hình ảnh của người bạn cũ hiển hiện trong ký ức tôi."

Lưu ý khi sử dụng "hiển hiện"

Lưu ý về động từ

"hiển hiện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hiển hiện"

hiển hiện là động từ trong tiếng Việt. Xuất hiện rõ ràng trước mắt. Ví dụ: "Kí ức tuổi thơ hiển hiện trước mắt anh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này