hiện hành
Định nghĩa
Nghĩa 1: hiện hành (Tính từ)
Đang được sử dụng hoặc lưu hành trong thời điểm hiện tại.
- 1."Bản dịch hiện hành."
- 2."Luật hiện hành yêu cầu tuân thủ nghiêm ngặt."
- 3."Các quy định hiện hành cần được cập nhật thường xuyên."
Lưu ý khi sử dụng "hiện hành"
Lưu ý về tính từ
"hiện hành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "hiện hành"
hiện hành là tính từ trong tiếng Việt. Đang được sử dụng hoặc lưu hành trong thời điểm hiện tại. Ví dụ: "Bản dịch hiện hành."
Từ liên quan
hiện
Thời điểm mà người nói đang nói đến.
hiện diện
(Trang trọng) có mặt, có sự xuất hiện ở một nơi nào đó.
hiện giờ
(Khẩu ngữ) thời điểm hiện tại mà người nói đang đề cập đến.
hiện hình
Xuất hiện hoặc làm cho cái gì đó hiện lên trên màn hình.
hiện hữu
Đang có mặt, đang tồn tại.
hiện kim
Tiền mặt đang được lưu hành và sử dụng trong giao dịch.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.