hiện hành

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiện hành (Tính từ)

Đang được sử dụng hoặc lưu hành trong thời điểm hiện tại.

Ví dụ (3)
  • 1."Bản dịch hiện hành."
  • 2."Luật hiện hành yêu cầu tuân thủ nghiêm ngặt."
  • 3."Các quy định hiện hành cần được cập nhật thường xuyên."

Lưu ý khi sử dụng "hiện hành"

Lưu ý về tính từ

"hiện hành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hiện hành"

hiện hành là tính từ trong tiếng Việt. Đang được sử dụng hoặc lưu hành trong thời điểm hiện tại. Ví dụ: "Bản dịch hiện hành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này