hiến
Định nghĩa
Nghĩa 1: hiến (Động từ)
Từ dùng để chỉ hành động cho hoặc dâng hiến điều quý giá của bản thân một cách tự nguyện.
- 1."Hiến máu nhân đạo."
- 2."Hiến mình cho sự nghiệp cách mạng."
- 3."Cô ấy đã hiến tặng một bộ sách quý cho thư viện."
- 4."Nhiều người đã hiến đất để xây dựng đường xá."
Lưu ý khi sử dụng "hiến"
Lưu ý về động từ
"hiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hiến"
hiến là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động cho hoặc dâng hiến điều quý giá của bản thân một cách tự nguyện. Ví dụ: "Hiến máu nhân đạo."
Từ liên quan
hiếm
Rất ít có, rất ít xảy ra.
hiếm hoi
Nổi bật, khác thường, không thường xuyên xảy ra.
hiếm muộn
Từ để chỉ tình trạng khó khăn trong việc có con hoặc sinh con muộn sau khi lập gia đình.
hiến binh
Cảnh sát vũ trang thuộc quân đội của một số quốc gia.
hiến chương
Văn bản quy định những nguyên tắc và thể lệ chung mà các quốc gia đồng thuận trong quan hệ quốc tế.
hiến dâng
Hành động dâng tặng những thứ quý giá của bản thân một cách trân trọng và kính cẩn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.