hiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hiến (Động từ)

Từ dùng để chỉ hành động cho hoặc dâng hiến điều quý giá của bản thân một cách tự nguyện.

Ví dụ (4)
  • 1."Hiến máu nhân đạo."
  • 2."Hiến mình cho sự nghiệp cách mạng."
  • 3."Cô ấy đã hiến tặng một bộ sách quý cho thư viện."
  • 4."Nhiều người đã hiến đất để xây dựng đường xá."

Lưu ý khi sử dụng "hiến"

Lưu ý về động từ

"hiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hiến"

hiến là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động cho hoặc dâng hiến điều quý giá của bản thân một cách tự nguyện. Ví dụ: "Hiến máu nhân đạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này