hên

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hên (Tính từ)

Diễn tả sự may mắn, có điều tốt đến bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi đi thi và đã làm bài rất tốt, thật hên!"
  • 2."Mua được vé xem chương trình mà không phải xếp hàng, mình thấy thật hên."
  • 3."Tôi vừa tìm thấy chiếc nhẫn mình đã mất, đúng là hên quá đi!"
2
Phó từ

Nghĩa 2: hên (Phó từ)

Sử dụng để nhấn mạnh sự may mắn trong một tình huống cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Hên là hôm nay tôi gặp lại bạn cũ sau nhiều năm."
  • 2."Thật hên khi trời không mưa, chúng ta có thể đi picnic."
  • 3."Cô ấy hên vì nhận được một món quà bất ngờ từ bạn trai."

Lưu ý khi sử dụng "hên"

Lưu ý về tính từ

"hên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hên"

hên là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự may mắn, có điều tốt đến bất ngờ. Ví dụ: "Hôm nay tôi đi thi và đã làm bài rất tốt, thật hên!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này