hệ thống định vị toàn cầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hệ thống định vị toàn cầu (Danh từ)

Hệ thống gồm 24 vệ tinh, phân thành 6 nhóm bay theo 6 quỹ đạo hình tròn quanh Trái Đất ở độ cao khoảng 20.200 km, có khả năng xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất với độ chính xác cao (sai số không quá vài mét) và truyền thông tin xuống các trạm điều khiển đặt trên mặt đất để xử lý.

Ví dụ (2)
  • 1."Hệ thống định vị toàn cầu giúp cho các tài xế tìm đường dễ dàng hơn."
  • 2."Nhiều ứng dụng điện thoại sử dụng hệ thống định vị toàn cầu để cung cấp thông tin vị trí chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "hệ thống định vị toàn cầu"

Lưu ý về danh từ

"hệ thống định vị toàn cầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hệ thống định vị toàn cầu"

hệ thống định vị toàn cầu là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống gồm 24 vệ tinh, phân thành 6 nhóm bay theo 6 quỹ đạo hình tròn quanh Trái Đất ở độ cao khoảng 20.200 km, có khả năng xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất với độ chính xác cao (sai số không quá vài mét) và truyền thông tin xuống các trạm điều khiển đặt trên mặt đất để xử lý. Ví dụ: "Hệ thống định vị toàn cầu giúp cho các tài xế tìm đường dễ dàng hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này