hệ thống hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hệ thống hoá (Động từ)

Hệ thống hoá là hành động tổ chức, sắp xếp các thông tin hay yếu tố theo một cấu trúc rõ ràng và có hệ thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Trước khi bắt đầu dự án, chúng ta cần hệ thống hoá tất cả các tài liệu liên quan."
  • 2."Cô ấy mất nhiều thời gian để hệ thống hoá ý tưởng của mình thành một kế hoạch cụ thể."
  • 3."Chúng tôi đã hệ thống hoá quy trình làm việc để tăng cường hiệu quả trong nhóm."

Lưu ý khi sử dụng "hệ thống hoá"

Lưu ý về động từ

"hệ thống hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hệ thống hoá"

hệ thống hoá là động từ trong tiếng Việt. Hệ thống hoá là hành động tổ chức, sắp xếp các thông tin hay yếu tố theo một cấu trúc rõ ràng và có hệ thống. Ví dụ: "Trước khi bắt đầu dự án, chúng ta cần hệ thống hoá tất cả các tài liệu liên quan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này