hệ số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hệ số (Danh từ)

Số dùng để nhân với điểm của một môn thi, tùy thuộc vào tầm quan trọng của môn học đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Môn năng khiếu có hệ số 2."
  • 2."Môn Toán có hệ số 1.5 trong tổng điểm xét tuyển."
  • 3."Các môn thi chính sẽ có hệ số cao hơn để phản ánh độ quan trọng của chúng."

Lưu ý khi sử dụng "hệ số"

Lưu ý về danh từ

"hệ số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hệ số"

hệ số là danh từ trong tiếng Việt. Số dùng để nhân với điểm của một môn thi, tùy thuộc vào tầm quan trọng của môn học đó. Ví dụ: "Môn năng khiếu có hệ số 2."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này