hệ đếm thập phân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hệ đếm thập phân (Danh từ)

Hệ đếm được sử dụng phổ biến nhất, có cơ số 10, sử dụng mười chữ số từ 0 đến 9. Số 10 được coi là đơn vị của hàng thứ hai và được viết bằng hai chữ số: 10.

Ví dụ (2)
  • 1."Hệ đếm thập phân là cơ sở của hệ thống số mà chúng ta thường sử dụng trong các phép toán hàng ngày."
  • 2."Khi tính toán, chúng ta thường chuyển đổi các số từ hệ nhị phân sang hệ đếm thập phân."

Lưu ý khi sử dụng "hệ đếm thập phân"

Lưu ý về danh từ

"hệ đếm thập phân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hệ đếm thập phân"

hệ đếm thập phân là danh từ trong tiếng Việt. Hệ đếm được sử dụng phổ biến nhất, có cơ số 10, sử dụng mười chữ số từ 0 đến 9. Số 10 được coi là đơn vị của hàng thứ hai và được viết bằng hai chữ số: 10. Ví dụ: "Hệ đếm thập phân là cơ sở của hệ thống số mà chúng ta thường sử dụng trong các phép toán hàng ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này