hệ đếm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hệ đếm (Danh từ)

Hệ thống dùng để đếm và phân loại các đối tượng.

Ví dụ (2)
  • 1."Hệ đếm tự nhiên bao gồm các số nguyên dương."
  • 2."Trong toán học, chúng ta thường sử dụng hệ đếm nhị phân để biểu diễn dữ liệu."

Lưu ý khi sử dụng "hệ đếm"

Lưu ý về danh từ

"hệ đếm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hệ đếm"

hệ đếm là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống dùng để đếm và phân loại các đối tượng. Ví dụ: "Hệ đếm tự nhiên bao gồm các số nguyên dương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này