hỉ

Động từDanh từTrợ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hỉ (Động từ)

Thở mạnh ra đằng mũi để đẩy nước mũi hoặc chất bẩn trong mũi ra ngoài.

Ví dụ (2)
  • 1."Hỉ mũi."
  • 2."Anh ấy hỉ mũi thật mạnh khi cảm cúm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hỉ (Danh từ)

Việc vui, mừng, thường là các sự kiện như cưới xin.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc hiếu, việc hỉ."
  • 2."Giấy báo hỉ."
  • 3."Chúng tôi tổ chức lễ cưới, đó là một hỉ sự lớn trong gia đình."
3
Trợ từ

Nghĩa 3: hỉ (Trợ từ)

Sử dụng để diễn tả sự đồng tình hoặc nhấn mạnh ý kiến, tương tự như 'nhỉ'.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhỉ."
  • 2."Sao lại như thế hỉ?"
  • 3."Thời tiết hôm nay đẹp, hỉ."

Lưu ý khi sử dụng "hỉ"

Lưu ý về động từ

"hỉ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hỉ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hỉ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hỉ"

hỉ là động từ, danh từ, trợ từ trong tiếng Việt. Thở mạnh ra đằng mũi để đẩy nước mũi hoặc chất bẩn trong mũi ra ngoài. Ví dụ: "Hỉ mũi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này