hệ đơn vị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hệ đơn vị (Danh từ)

Tập hợp các đơn vị dùng để đo lường các đại lượng vật lý, được xây dựng theo những nguyên tắc nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Hệ đơn vị SI là hệ thống đo lường phổ biến nhất trên thế giới."
  • 2."Trong hóa học, các giá trị thường được biểu thị bằng hệ đơn vị CGS."

Lưu ý khi sử dụng "hệ đơn vị"

Lưu ý về danh từ

"hệ đơn vị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hệ đơn vị"

hệ đơn vị là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp các đơn vị dùng để đo lường các đại lượng vật lý, được xây dựng theo những nguyên tắc nhất định. Ví dụ: "Hệ đơn vị SI là hệ thống đo lường phổ biến nhất trên thế giới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này