hệch
Định nghĩa
Nghĩa 1: hệch (Động từ)
Từ (khẩu ngữ, ít dùng) chỉ việc há miệng rộng quá mức, khiến người khác có cảm giác xấu về vẻ ngoài.
- 1."Hệch mồm ra cười."
- 2."Cô ấy hệch miệng lên khi thấy bạn bè chọc cười."
- 3."Đừng hệch miệng ra như vậy, nhìn không lịch sự."
Lưu ý khi sử dụng "hệch"
Lưu ý về động từ
"hệch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hệch"
hệch là động từ trong tiếng Việt. Từ (khẩu ngữ, ít dùng) chỉ việc há miệng rộng quá mức, khiến người khác có cảm giác xấu về vẻ ngoài. Ví dụ: "Hệch mồm ra cười."
Từ liên quan
hệ đếm
Hệ thống dùng để đếm và phân loại các đối tượng.
hệ đếm nhị phân
Hệ thống đếm có cơ số 2, chỉ sử dụng hai chữ số 0 và 1; trong đó, số 2 được coi là đơn vị của hàng thứ hai và được viết bằng hai chữ số: 10.
hệ đếm thập phân
Hệ đếm được sử dụng phổ biến nhất, có cơ số 10, sử dụng mười chữ số từ 0 đến 9. Số 10 được coi là đơn vị của hàng thứ hai và được viết bằng hai chữ số: 10.
hệt
(Khẩu ngữ) giống nhau đến mức không có sự khác biệt nào.
hỉ
Thở mạnh ra đằng mũi để đẩy nước mũi hoặc chất bẩn trong mũi ra ngoài.
hỉ hả
Thể hiện tâm trạng vui vẻ, phấn khởi, thường do đạt được điều gì đó mong muốn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.