hệ điều hành

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hệ điều hành (Danh từ)

Phần mềm quản lý chính cho phép máy tính hoạt động, điều khiển các chức năng bên trong và cung cấp công cụ để kiểm soát các hoạt động của nó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hệ điều hành Windows"
  • 2."Hệ điều hành macOS"
  • 3."Các hệ điều hành như Linux rất phổ biến trong cộng đồng lập trình viên."

Lưu ý khi sử dụng "hệ điều hành"

Lưu ý về danh từ

"hệ điều hành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hệ điều hành"

hệ điều hành là danh từ trong tiếng Việt. Phần mềm quản lý chính cho phép máy tính hoạt động, điều khiển các chức năng bên trong và cung cấp công cụ để kiểm soát các hoạt động của nó. Ví dụ: "Hệ điều hành Windows"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này