hậu bối

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hậu bối (Danh từ)

Người thuộc thế hệ sau trong một mối quan hệ, được xem là đối tượng của những người thuộc thế hệ trước, thường được gọi là tiền bối (có hàm ý khiêm tốn).

Ví dụ (2)
  • 1."Lớp hậu bối cần học hỏi từ những kinh nghiệm của tiền bối."
  • 2."Các hậu bối trong trường đều rất kính trọng các thầy cô giáo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hậu bối (Danh từ)

Nhọt bọc lớn mọc ở sống lưng.

Ví dụ (2)
  • 1."Lên hậu bối gây khó chịu cho người bệnh."
  • 2."Chăm sóc cho vùng da có hậu bối để tránh nhiễm trùng."

Lưu ý khi sử dụng "hậu bối"

Lưu ý về danh từ

"hậu bối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hậu bối" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hậu bối"

hậu bối là danh từ trong tiếng Việt. Người thuộc thế hệ sau trong một mối quan hệ, được xem là đối tượng của những người thuộc thế hệ trước, thường được gọi là tiền bối (có hàm ý khiêm tốn). Ví dụ: "Lớp hậu bối cần học hỏi từ những kinh nghiệm của tiền bối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này