hậu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hậu (Tính từ)

Yếu tố gốc Hán được ghép trước để tạo thành danh từ, mang nghĩa thuộc về phía sau hoặc thời kỳ sau, như: hậu duệ, hậu trường, hậu họa, v.v.; phân biệt với tiền.

Ví dụ (2)
  • 1."Di sản văn hóa của chúng ta luôn có hậu duệ gìn giữ."
  • 2."Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu về lịch sử hậu trường của sự kiện này."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hậu (Tính từ)

Cao hơn mức bình thường (thường liên quan đến vật chất hoặc sự đối đãi) để thể hiện sự coi trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình đã đãi khách rất hậu."
  • 2."Ông ấy nhận một phần thưởng hậu sau khi hoàn thành dự án."
  • 3."Nơi này nổi tiếng với những bữa tiệc đãi khách hậu hĩnh."

Lưu ý khi sử dụng "hậu"

Lưu ý về tính từ

"hậu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hậu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hậu"

hậu là tính từ trong tiếng Việt. Yếu tố gốc Hán được ghép trước để tạo thành danh từ, mang nghĩa thuộc về phía sau hoặc thời kỳ sau, như: hậu duệ, hậu trường, hậu họa, v.v.; phân biệt với tiền. Ví dụ: "Di sản văn hóa của chúng ta luôn có hậu duệ gìn giữ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này